ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有条不紊
yǒutiáobùwěn
có trật tự, ngăn nắp, mạch lạc, đâu ra đấy, không rối loạn.
Hán việt: hữu điều bất vẫn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "有条不紊" (yǒutiáobùwěn) mang nghĩa "có trật tự, đâu ra đấy", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 不 (bù - bất): "không" + 紊 (wěn - vẫn): "Rối loạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 紊: Những đường nét văn hoa (文) và các sợi tơ (糸) bị quấn chồng chéo vào nhau không gỡ ra được, nghĩa là rối loạn, hỗn loạn (紊).

Thành phần cấu tạo

有条不紊
yǒutiáobùwěn
có trật tự, đâu ra đấy
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
紊
wěn • vẫn
Rối loạn
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:có trật tự, ngăn nắp, mạch lạc, đâu ra đấy, không rối loạn.
Ví dụ (5)
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很duō多,dàn但tā他ānpái安排de得yǒutiáobùwěn有条不紊。
Tuy công việc rất nhiều, nhưng anh ấy sắp xếp đâu ra đấy (rất trật tự).
Although there was a lot of work, he arranged everything in an orderly way.
miànduì面对tūfā突发zhuàngkuàng状况,wǒmen我们yào要bǎochí保持lěngjìng冷静,yǒutiáobùwěn有条不紊de地chǔlǐ处理。
Đối mặt với tình huống đột xuất, chúng ta phải giữ bình tĩnh, xử lý một cách trật tự.
When faced with unexpected situations, we should stay calm and handle them in an orderly manner.
huìyì会议jìnxíng进行de得yǒutiáobùwěn有条不紊,xiàolǜ效率hěn很gāo高。
Cuộc họp diễn ra rất mạch lạc, hiệu quả rất cao.
The meeting proceeded in an orderly way and was highly efficient.
tā他zuò做shìqing事情zǒngshì总是yǒutiáobùwěn有条不紊,hěn很shǎo少chūcuò出错。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng ngăn nắp chỉn chu, rất ít khi sai sót.
He always does things in an orderly manner and rarely makes mistakes.
shūsàn疏散gōngzuò工作zhèngzài正在yǒutiáobùwěn有条不紊de地jìnxíng进行。
Công tác sơ tán đang được tiến hành một cách trật tự.
The evacuation is proceeding in an orderly manner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây