ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防蚊液
fángwényè
Thuốc chống muỗi
Hán việt: phòng văn dịch
—

Gợi nhớ

Từ "防蚊液" (fángwényè) mang nghĩa "Thuốc chống muỗi", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 蚊 (wén - văn): "Muỗi" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 蚊: Loài côn trùng nhỏ (虫) có vằn trên mình và bay vo ve thành tiếng (文) hút máu người trong đêm chính là con muỗi (蚊). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

防蚊液
fángwényè
Thuốc chống muỗi
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
蚊
wén • văn
Muỗi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc chống muỗi
Ví dụ (3)
qù去rèdàiyǔlín热带雨林túbù徒步qián前,yídìng一定yào要zài在bàolù暴露de的pífū皮肤shàng上pēn喷zú足fáng防wén蚊yè液。
Trước khi trekking đi bộ trong rừng mưa nhiệt đới, nhất định phải xịt đủ thuốc chống muỗi lên các vùng da hở.
Before hiking in the tropical rainforest, be sure to spray plenty of mosquito repellent on exposed skin.
gěi给értóng儿童túmǒ涂抹fáng防wén蚊yè液shí时,yīng应xiān先tú涂zài在dàrén大人zhǎngxīn掌心,zài再qīngróu轻柔mǒ抹zài在háizi孩子shēn身shàng上。
Khi thoa thuốc chống muỗi cho trẻ nhỏ, nên thoa lên lòng bàn tay người lớn trước rồi mới xoa nhẹ lên người bé.
When applying mosquito repellent to children, you should first apply it to an adult's palms and then gently rub it onto the child's body.
zhè这píng瓶fáng防wén蚊yè液hányǒu含有bì避wén蚊àn胺chéngfèn成分,fáng防wén蚊xiàoguǒ效果kě可wéichí维持liù六xiǎoshí小时。
Chai xịt chống muỗi này chứa thành phần DEET, hiệu quả chống muỗi có thể kéo dài trong 6 giờ.
This bottle of mosquito repellent contains DEET, and its mosquito-repelling effect lasts for six hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây