液
丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).
Thành phần cấu tạo
液
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chất lỏng
Ví dụ (5)
水是一种清澈的液体。
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
Water is a clear liquid.
他的血液里充满了酒精。
Trong máu của anh ấy chứa đầy cồn.
His blood is full of alcohol.
这种植物的汁液是有毒的。
Nhựa (chất lỏng) của loài thực vật này có độc.
The sap of this plant is poisonous.
我买了一台新的液晶电视。
Tôi đã mua một chiếc tivi màn hình tinh thể lỏng mới.
I bought a new LCD TV.
医生建议他留在医院输液。
Bác sĩ khuyên anh ấy ở lại bệnh viện để truyền dịch.
The doctor advised him to stay in the hospital for an IV drip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây