ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液
yè
Chất lỏng
Hán việt: dịch
丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

液
yè
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất lỏng
Ví dụ (5)
shuǐ水shì是yì一zhǒng种qīngchè清澈de的yètǐ液体。
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
Water is a clear liquid.
tā他de的xuèyè血液lǐ里chōngmǎn充满le了jiǔjīng酒精。
Trong máu của anh ấy chứa đầy cồn.
His blood is full of alcohol.
zhè这zhǒng种zhíwù植物de的zhīyè汁液shì是yǒudú有毒de的。
Nhựa (chất lỏng) của loài thực vật này có độc.
The sap of this plant is poisonous.
wǒ我mǎi买le了yì一táixīn台新de的yèjīng液晶diànshì电视。
Tôi đã mua một chiếc tivi màn hình tinh thể lỏng mới.
I bought a new LCD TV.
yīshēng医生jiànyì建议tā他liú留zài在yīyuàn医院shūyè输液。
Bác sĩ khuyên anh ấy ở lại bệnh viện để truyền dịch.
The doctor advised him to stay in the hospital for an IV drip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây