ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液压
yèyā
Thủy lực
Hán việt: dịch áp
—

Gợi nhớ

Từ "液压" (yèyā) mang nghĩa "Thủy lực", kết hợp bởi 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

液压
yèyā
Thủy lực
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:Thủy lực
Ví dụ (2)
zhè这tái台yèyā液压qiānjīndǐng千斤顶kěyǐ可以qīngsōng轻松tíqǐ提起shùdūn数吨zhòng重de的shèbèi设备。
Chiếc kích thủy lực này có thể dễ dàng nâng thiết bị nặng vài tấn.
This hydraulic jack can easily lift equipment weighing several tons.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查yèyāyóu液压油de的qīngjiédù清洁度。
Chúng ta cần kiểm tra độ sạch của dầu thủy lực định kỳ.
We need to regularly check the cleanliness of the hydraulic oil.
2
danh từ
Nghĩa:Thủy lực
Ví dụ (1)
yèyā液压xìtǒng系统lòuyóu漏油huì会dǎozhì导致gōngzuò工作yālì压力xiàjiàng下降。
Hệ thống thủy lực rò rỉ dầu sẽ dẫn đến áp suất làm việc bị sụt giảm.
Oil leakage in the hydraulic system will cause a drop in working pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây