ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液压钳
yèyāqián
Kìm thủy lực / Ép đầu cốt
Hán việt: dịch áp kiềm
—

Gợi nhớ

Từ "液压钳" (yèyāqián) mang nghĩa "Kìm thủy lực / Ép đầu cốt", kết hợp bởi 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 压 (yā - áp): "Ép" + 钳 (qián - kiềm): "cái kìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 钳: Dụng cụ bằng kim loại (钅) có hai gọng ngậm chặt vật cứng (甘) không rời chính là cái kìm, cái kẹp sắt (钳).

Thành phần cấu tạo

液压钳
yèyāqián
Kìm thủy lực / Ép đầu cốt
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
钳
qián • kiềm
cái kìm
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kìm thủy lực / Ép đầu cốt
Ví dụ (3)
diàngōng电工zhèngzài正在shǐyòng使用shǒuchíshì手持式yèyā液压qián钳yā压jiē接cū粗diànlǎn电缆tóng铜jiētóu接头。
Thợ điện đang sử dụng kìm thủy lực cầm tay để ép đầu cốt đồng của cáp điện lớn.
The electrician is using a handheld hydraulic crimper to crimp copper terminals onto thick cables.
shǐyòng使用yèyā液压qián钳shí时bìxū必须xuǎnyòng选用yǔ与dǎoxiàn导线jiémiànjī截面积xiāngpǐpèi相匹配de的mújù模具。
Khi sử dụng kìm ép thủy lực bắt buộc phải chọn khuôn ép phù hợp với tiết diện dây dẫn.
When using a hydraulic crimper, dies that match the cross-sectional area of the conductor must be selected.
yèyā液压qián钳lòuyóu漏油huì会dǎozhì导致yālì压力bèng泵xiè泄yā压,wúfǎ无法wánchéng完成yā压jiē接dòngzuò动作。
Kìm thủy lực bị rò dầu sẽ dẫn đến bơm áp lực sụt áp, không thể hoàn thành động tác ép đầu cốt.
Oil leakage in the hydraulic crimper will cause pressure loss in the pump, making it impossible to complete the crimping operation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây