唾液
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chất lỏng sinh học (液: bộ Thủy 氵 và chữ Dạ 夜) được tiết ra rủ xuống từ trong khoang miệng (唾: bộ Khẩu 口 và chữ Thùy 垂) giúp làm ẩm và tiêu hóa bước đầu thức ăn chính là "nước bọt" (唾液).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 唾液
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước bọt
Ví dụ (3)
唾液可以帮助消化。
Nước bọt có thể giúp tiêu hóa.
Saliva can help with digestion.
口腔里会产生唾液。
Trong khoang miệng sẽ tạo ra nước bọt.
Saliva is produced in the oral cavity.
医生采集了唾液样本。
Bác sĩ lấy mẫu nước bọt.
The doctor collected a saliva sample.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây