ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唾液
tuòyè
Nước bọt
Hán việt: thóa dịch
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chất lỏng sinh học (液: bộ Thủy 氵 và chữ Dạ 夜) được tiết ra rủ xuống từ trong khoang miệng (唾: bộ Khẩu 口 và chữ Thùy 垂) giúp làm ẩm và tiêu hóa bước đầu thức ăn chính là "nước bọt" (唾液).

Thành phần cấu tạo

唾液
tuòyè
Nước bọt
唾
tuò • thóa
nước bọt (唾液)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước bọt
Ví dụ (3)
tuòyè唾液kěyǐ可以bāngzhù帮助xiāohuà消化。
Nước bọt có thể giúp tiêu hóa.
Saliva can help with digestion.
kǒuqiāng口腔lǐ里huì会chǎnshēng产生tuòyè唾液。
Trong khoang miệng sẽ tạo ra nước bọt.
Saliva is produced in the oral cavity.
yīshēng医生cǎijí采集le了tuòyè唾液yàngběn样本。
Bác sĩ lấy mẫu nước bọt.
The doctor collected a saliva sample.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây