ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液体
yètǐ
chất lỏng
Hán việt: dịch thể
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "液体" (yètǐ) mang nghĩa "chất lỏng", kết hợp bởi 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

液体
yètǐ
chất lỏng
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lỏng
Ví dụ (5)
shuǐ水shì是yì一zhǒng种tòumíng透明de的yètǐ液体。
Nước là một loại chất lỏng trong suốt.
Water is a transparent liquid.
qǐng请búyào不要dài带yì易rán燃yètǐ液体shàng上fēijī飞机。
Xin đừng mang chất lỏng dễ cháy lên máy bay.
Please do not bring flammable liquids onto the plane.
bǎ把zhè这zhǒng种yètǐ液体dàorù倒入bēizi杯子zhōng中。
Hãy đổ loại chất lỏng này vào trong cốc.
Pour this liquid into the cup.
zhùyì注意,zhè这zhǒng种píngzi瓶子lǐ里de的yètǐ液体yǒudú有毒。
Chú ý, chất lỏng trong cái chai này có độc.
Be careful, the liquid in this bottle is poisonous.
bīng冰rónghuà融化hòu后huì会biànchéng变成yètǐ液体。
Sau khi băng tan sẽ biến thành chất lỏng.
Ice turns into liquid after it melts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây