唾
丨フ一ノ一丨一丨丨一一
11
—
Gợi nhớ
Từ trong khoang miệng (口) tiết ra chất lỏng rủ xuống (垂) giúp làm mềm thức ăn chính là nước bọt (唾).
Thành phần cấu tạo
唾
nước bọt (唾液)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:nước bọt (唾液)
Ví dụ (5)
唾液有助于食物消化。
Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn.
Saliva helps food digestion.
医生取了口腔唾液样本。
Bác sĩ đã lấy mẫu nước bọt khoang miệng.
The doctor took an oral saliva sample.
唾液分泌减少会口干。
Tiết nước bọt giảm đi sẽ bị khô miệng.
Decreased saliva secretion causes dry mouth.
我们应该唾弃不正之风。
Chúng ta nên khinh bỉ (nhổ nước bọt phỉ nhổ) và bài trừ những thói hư tật xấu.
We should despise unhealthy trends.
不文明地随地吐唾是不对的。
Vô văn hóa nhổ nước bọt bừa bãi là không đúng.
Uncivilized spitting everywhere is wrong.
2
Động từ
Nghĩa:nhổ nước bọt, nhổ bỏ, khinh bỉ (唾弃)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây