ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唾
tuò
nước bọt (唾液)
Hán việt: thóa
丨フ一ノ一丨一丨丨一一
11
—

Gợi nhớ

Từ trong khoang miệng (口) tiết ra chất lỏng rủ xuống (垂) giúp làm mềm thức ăn chính là nước bọt (唾).

Thành phần cấu tạo

唾
tuò
nước bọt (唾液)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:nước bọt (唾液)
Ví dụ (5)
tuòyè唾液yǒuzhùyú有助于shíwù食物xiāohuà消化。
Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn.
Saliva helps food digestion.
yīshēng医生qǔ取le了kǒuqiāng口腔tuòyè唾液yàngběn样本。
Bác sĩ đã lấy mẫu nước bọt khoang miệng.
The doctor took an oral saliva sample.
tuòyè唾液fēnmì分泌jiǎnshǎo减少huì会kǒu口gān干。
Tiết nước bọt giảm đi sẽ bị khô miệng.
Decreased saliva secretion causes dry mouth.
wǒmen我们yīnggāi应该tuòqì唾弃búzhèngzhīfēng不正之风。
Chúng ta nên khinh bỉ (nhổ nước bọt phỉ nhổ) và bài trừ những thói hư tật xấu.
We should despise unhealthy trends.
bù不wénmíng文明de地suídì随地tǔ吐tuò唾shì是bú不duì对de的。
Vô văn hóa nhổ nước bọt bừa bãi là không đúng.
Uncivilized spitting everywhere is wrong.
2
Động từ
Nghĩa:nhổ nước bọt, nhổ bỏ, khinh bỉ (唾弃)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây