ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唾手可得
tuò shǒu kě dé
Dễ như trở bàn tay
Hán việt: thóa thủ khả đắc
—

Gợi nhớ

Từ "唾手可得" (tuò shǒu kě dé) mang nghĩa "Dễ như trở bàn tay", kết hợp bởi 唾 (tuò - thóa): "nước bọt (唾液)" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 可 (kě - khả): "có thể" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唾: Từ trong khoang miệng (口) tiết ra chất lỏng rủ xuống (垂) giúp làm mềm thức ăn chính là nước bọt (唾). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

唾手可得
tuò shǒu kě dé
Dễ như trở bàn tay
唾
tuò • thóa
nước bọt (唾液)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Dễ như trở bàn tay
Ví dụ (3)
tā他běn本yǐwéi以为guànjūn冠军shì是tuòshǒukěde唾手可得de的,jiéguǒ结果què却shū输le了。
Anh ta cứ ngỡ chức vô địch là dễ như trở bàn tay, kết quả cuối cùng lại thất bại.
He had thought the championship was within easy reach, but he ended up losing instead.
shì世shàng上méiyǒu没有tuòshǒukěde唾手可得de的chénggōng成功,dōu都bìxū必须fùchū付出nǔlì努力。
Trên đời không có thành công nào dễ dàng đạt được, tất cả đều phải bỏ công sức.
There is no easily won success in this world; everything requires hard work.
suízhe随着wǎngluò网络de的fāzhǎn发展,huòqǔ获取xìnxī信息biànde变得tuòshǒukěde唾手可得。
Cùng với sự phát triển của mạng Internet, việc lấy thông tin đã trở nên dễ dàng như trở bàn tay.
With the development of the internet, obtaining information has become within easy reach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây