ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消毒液
Xiāodú yè
Nước khử trùng
Hán việt: tiêu độc dịch
—

Gợi nhớ

Từ "消毒液" (Xiāodú yè) mang nghĩa "Nước khử trùng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

消毒液
Xiāodú yè
Nước khử trùng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước khử trùng
Ví dụ (2)
yīyuàn医院lǐ里dàochù到处dōu都shì是yì一gǔ股xiāodúyè消毒液de的wèidào味道。
Trong bệnh viện đâu đâu cũng thấy có mùi nước khử trùng.
Everywhere in the hospital smells of disinfectant.
tuōde拖地de的shíhou时候jiādiǎn加点xiāodúyè消毒液kěyǐ可以qǐdào起到shājūn杀菌de的zuòyòng作用。
Khi lau nhà cho thêm ít nước khử trùng có thể mang lại tác dụng diệt khuẩn.
Adding some disinfectant when mopping the floor helps kill bacteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây