ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
液压阀
yèyāfá
Van thủy lực
Hán việt: dịch áp phiệt
—

Gợi nhớ

Từ "液压阀" (yèyāfá) mang nghĩa "Van thủy lực", kết hợp bởi 液 (yè - dịch): "Chất lỏng" + 压 (yā - áp): "Ép" + 阀 (fá - phiệt): "van". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 阀: Người lính cầm vũ khí đứng phạt (伐) canh gác ngay trước cánh cổng (门) như chiếc van đóng mở kiểm soát dòng chảy và phe nhóm thế lực (阀).

Thành phần cấu tạo

液压阀
yèyāfá
Van thủy lực
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
阀
fá • phiệt
van
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
伐
Chữ Phạt
chặt, tấn công / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Van thủy lực
Ví dụ (3)
yèyāfá液压阀àn按gōngnéng功能kě可fēnwéi分为yālì压力fá阀、fāngxiàng方向fá阀hé和liúliàng流量fá阀sān三dà大lèi类。
Van thủy lực theo chức năng có thể chia làm ba loại chính là van áp suất, van đảo chiều và van lưu lượng.
Hydraulic valves can be divided by function into three main categories: pressure valves, directional valves, and flow control valves.
wǒmen我们zài在xìtǒng系统huílù回路zhōng中jiāzhuāng加装le了dānxiàng单向yèyāfá液压阀yǐ以fángzhǐ防止yóuyè油液dàoliú倒流。
Chúng tôi lắp thêm van thủy lực một chiều vào vòng tuần hoàn hệ thống để ngăn dầu chảy ngược.
We installed a one-way hydraulic valve in the system circuit to prevent fluid backflow.
bǐlì比例yèyāfá液压阀kěyǐ可以jiēshōu接收diànxìnhào电信号shíxiàn实现liúliàng流量de的wújí无级tiáojié调节。
Van tỷ lệ thủy lực có thể nhận tín hiệu điện để điều chỉnh lưu lượng vô cấp.
Proportional hydraulic valves can receive electrical signals to achieve stepless flow regulation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây