ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阀
fá
van; phe nhóm có thế lực
Hán việt: phiệt
丶丨フノ丨一フノ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người lính cầm vũ khí đứng phạt (伐) canh gác ngay trước cánh cổng (门) như chiếc van đóng mở kiểm soát dòng chảy và phe nhóm thế lực (阀).

Thành phần cấu tạo

阀
fá
van; phe nhóm có thế lực
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
伐
Chữ Phạt
chặt, tấn công / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:van; phe nhóm có thế lực
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shuǐguǎn水管de的fámén阀门guānshàng关上。
Vui lòng đóng van ống nước lại.
Please turn off the valve on the water pipe.
zhè这gè个xìtǒng系统pèiyǒu配有zìdòng自动ānquán安全fá阀。
Hệ thống này được trang bị van an toàn tự động.
This system is equipped with an automatic safety valve.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在jiǎnchá检查qìyā气压kòngzhìfá控制阀。
Kỹ sư đang kiểm tra van điều khiển áp suất khí.
The engineer is inspecting the air pressure control valve.
jǐ几gè个dà大cái财fá阀kòngzhì控制zhe着gāiguó该国de的jīngjì经济。
Một vài tài phiệt (hệ thống tư bản) lớn kiểm soát nền kinh tế của quốc gia này.
Several powerful financial conglomerates control the country's economy.
nà那gè个shídài时代,jūnfágējù军阀割据,zhànzhēng战争búduàn不断。
Thời đại đó, các hệ thống thế lực quân phiệt chia cắt, chiến tranh liên miên.
In that era, warlords carved up the country, and wars never ceased.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây