ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军阀
jūnfá
quân phiệt
Hán việt: quân phiệt
—

Gợi nhớ

Từ "军阀" (jūnfá) mang nghĩa "quân phiệt", kết hợp bởi 军 (jūn - quân): "quân đội" + 阀 (fá - phiệt): "van". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军). • Chữ 阀: Người lính cầm vũ khí đứng phạt (伐) canh gác ngay trước cánh cổng (门) như chiếc van đóng mở kiểm soát dòng chảy và phe nhóm thế lực (阀).

Thành phần cấu tạo

军阀
jūnfá
quân phiệt
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
阀
fá • phiệt
van
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
伐
Chữ Phạt
chặt, tấn công / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quân phiệt
Ví dụ (5)
nà那gè个shíqī时期,jūnfá军阀hùnzhàn混战gěi给bǎixìng百姓dàilái带来le了shēnzhòng深重de的zāinàn灾难。
Thời kỳ đó, sự hỗn chiến giữa các quân phiệt đã mang lại tai họa sâu sắc cho nhân dân.
During that period, tangled warfare among warlords brought profound suffering to the people.
dìfang地方jūnfá军阀gējùyìfāng割据一方,zhōngyāng中央zhèngfǔ政府wúlì无力guǎnxiá管辖。
Các thế lực quân phiệt địa phương cát cứ một phương, chính quyền trung ương không đủ sức quản lý.
Local warlords carved up the territory into their own fiefdoms, leaving the central government powerless to exercise control.
zhè这bù部lìshǐjù历史剧zhǎnxiàn展现le了dāngshí当时jūnfá军阀zhījiān之间de的quánlì权力dòuzhēng斗争。
Vở kịch lịch sử này thể hiện cuộc đấu tranh quyền lực giữa các thế lực quân phiệt thời bấy giờ.
This historical drama depicts the power struggles among warlords at that time.
nà那gè个shíqī时期,jūnfá军阀hùnzhàn混战gěi给rénmín人民dàilái带来le了shēnzhòng深重de的zāinàn灾难。
Thời kỳ đó, các cuộc hỗn chiến của phe cánh quân phiệt đã mang lại tai họa sâu sắc cho nhân dân.
During that period, tangled warfare among warlords brought grave disasters to the people.
lìshǐ历史shū书shàng上xiángxì详细jìzǎi记载le了běiyángjūnfá北洋军阀de的xīngshuāi兴衰lìshǐ历史。
Sách lịch sử ghi chép chi tiết về sự hưng thịnh và suy vong của quân phiệt Bắc Dương.
History books record in detail the rise and fall of the Beiyang warlords.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây