ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阀门
fámén
van, van điều tiết
Hán việt: phiệt môn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阀门" (fámén) mang nghĩa "van, van điều tiết", kết hợp bởi 阀 (fá - phiệt): "van" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阀: Người lính cầm vũ khí đứng phạt (伐) canh gác ngay trước cánh cổng (门) như chiếc van đóng mở kiểm soát dòng chảy và phe nhóm thế lực (阀). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

阀门
fámén
van, van điều tiết
阀
fá • phiệt
van
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
伐
Chữ Phạt
chặt, tấn công / âm đọc (bên trong)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:van, van điều tiết
Ví dụ (5)
qǐng请dǎkāi打开shuǐguǎn水管de的fámén阀门。
Vui lòng mở van ống nước.
Please turn on the valve on the water pipe.
ānquán安全fámén阀门xūyào需要dìngqī定期jiǎnchá检查。
Van an toàn cần được kiểm tra định kỳ.
The safety valve needs to be inspected regularly.
zhè这gè个fámén阀门kòngzhì控制zhe着qìtǐ气体de的yālì压力。
Cái van này kiểm soát áp suất của khí gas.
This valve controls the pressure of the gas.
tā他bǎ把zhǔ主fámén阀门guān关de得jǐnjǐn紧紧de的。
Anh ấy đã đóng chặt van chính.
He shut the main valve tightly.
gōngrén工人zhèngzài正在gēnghuàn更换yí一gè个sǔnhuài损坏de的fámén阀门。
Người công nhân đang thay thế một cái van bị hỏng.
The workers are replacing a damaged valve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây