乏
ノ丶フ丶
4
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Bước chân mỏi mệt đi ngược lại dáng đứng ngay ngắn (乏) vì cạn kiệt sức lực, lâm vào cảnh thiếu thốn, khan hiếm (乏).
Thành phần cấu tạo
乏
thiếu, khan hiếm
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thiếu, khan hiếm
Ví dụ (5)
他缺乏自信。
Anh ấy thiếu tự tin.
He lacks confidence.
这个地区的水资源非常匮乏。
Tài nguyên nước ở khu vực này rất khan hiếm.
Water resources are extremely scarce in this region.
他的想象力很贫乏。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất nghèo nàn (thiếu thốn).
His imagination is very limited.
历史上从来不乏这样的英雄。
Trong lịch sử từ trước đến nay không thiếu những anh hùng như vậy.
There has never been a lack of such heroes in history.
这家旧书店地处偏僻,常常乏人问津。
Cửa hàng sách cũ này nằm ở nơi hẻo lánh, thường xuyên thiếu người quan tâm ghé hỏi.
That old bookstore is in a remote location and often gets few visitors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây