ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫乏
pínfá
nghèo nàn, thiếu thốn, cạn kiệt (dùng cho kiến thức, tài nguyên, kinh nghiệm...).
Hán việt: bần phạp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "贫乏" (pínfá) mang nghĩa "nghèo nàn", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 乏 (fá - phạp): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 乏: Bước chân mỏi mệt đi ngược lại dáng đứng ngay ngắn (乏) vì cạn kiệt sức lực, lâm vào cảnh thiếu thốn, khan hiếm (乏).

Thành phần cấu tạo

贫乏
pínfá
nghèo nàn
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
乏
fá • phạp
thiếu
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghèo nàn, thiếu thốn, cạn kiệt (dùng cho kiến thức, tài nguyên, kinh nghiệm...).
Ví dụ (5)
tā他de的cíhuì词汇liàng量hěn很pínfá贫乏,xiě写bù不chū出hǎo好wénzhāng文章。
Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn, không viết được bài văn hay.
His vocabulary is very limited, so he can't write good articles.
zhè这gè个dìqū地区de的zìránzīyuán自然资源xiāngduì相对pínfá贫乏。
Tài nguyên thiên nhiên ở khu vực này tương đối khan hiếm (nghèo nàn).
This region is relatively poor in natural resources.
yóuyú由于jīngyàn经验pínfá贫乏,tā他zài在gōngzuò工作zhōng中yùdào遇到le了hěn很duō多kùnnán困难。
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy gặp rất nhiều khó khăn trong công việc.
Because of his lack of experience, he encountered many difficulties at work.
nà那yìchéngbúbiàn一成不变de的shēnghuó生活ràng让rén人gǎndào感到kūzào枯燥pínfá贫乏。
Cuộc sống bất biến đó khiến người ta cảm thấy khô khan và tẻ nhạt.
That monotonous, unchanging life feels dull and empty.
zhè这piān篇wénzhāng文章nèiróng内容pínfá贫乏,méiyǒu没有shénme什么xīnyì新意。
Nội dung bài viết này nghèo nàn, không có ý tưởng gì mới mẻ.
This article is shallow in content and offers nothing new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây