ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫血
pínxuè
Thiếu máu
Hán việt: bần huyết
—

Gợi nhớ

Từ "贫血" (pínxuè) mang nghĩa "Thiếu máu", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).

Thành phần cấu tạo

贫血
pínxuè
Thiếu máu
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiếu máu
Ví dụ (3)
rúguǒ如果huànzhě患者chūxiàn出现chíxù持续de的pínxuè贫血,yīngdāng应当jíshí及时qiánwǎng前往yīyuàn医院jiù就zhěn诊,qièwù切勿tuōyán拖延。
Nếu bệnh nhân xuất hiện tình trạng thiếu máu kéo dài thì nên kịp thời đến bệnh viện thăm khám, tuyệt đối không được chậm trễ.
If a patient experiences persistent anemia, they should go to the hospital promptly for medical treatment and not delay.
yīshēng医生zài在bìnglì病历shàng上xiángxì详细jìlù记录le了huànzhě患者de的pínxuè贫血biǎoxiàn表现,bìng并kāijù开具le了xiāngyìng相应de的jiǎnchá检查dān单。
Bác sĩ đã ghi chép chi tiết biểu hiện thiếu máu của bệnh nhân vào bệnh án và kê phiếu kiểm tra tương ứng.
The doctor recorded the patient's anemia symptoms in detail in the medical record and issued the corresponding examination orders.
jīngguò经过jǐtiān几天de的guīfàn规范zhìliáo治疗hé和xiūxi休息,huànzhě患者de的pínxuè贫血qíngkuàng情况yǐjīng已经míngxiǎn明显hǎozhuǎn好转。
Sau vài ngày điều trị đúng phác đồ và nghỉ ngơi, tình trạng thiếu máu của bệnh nhân đã chuyển biến tốt rõ rệt.
After a few days of standard treatment and rest, the patient's anemia has significantly improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây