贫
ノ丶フノ丨フノ丶
8
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫).
Thành phần cấu tạo
贫
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nghèo
Ví dụ (5)
贫穷不是罪过。
Nghèo khó không phải là cái tội.
Poverty is not a sin.
他们生活在贫困之中。
Họ sống trong cảnh nghèo khó.
They live in poverty.
政府正在努力扶贫。
Chính phủ đang nỗ lực xóa đói giảm nghèo.
The government is working hard to alleviate poverty.
即使家境贫寒,他依然刻苦学习。
Dù gia cảnh nghèo hàn, anh ấy vẫn chăm chỉ học tập.
Even though his family was poor, he still studied diligently.
这个国家的贫富差距很大。
Khoảng cách giàu nghèo ở quốc gia này rất lớn.
There is a wide gap between the rich and the poor in this country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây