ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫苦
pínkǔ
nghèo
Hán việt: bần khổ
—

Gợi nhớ

Từ "贫苦" (pínkǔ) mang nghĩa "nghèo", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

贫苦
pínkǔ
nghèo
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:nghèo
Ví dụ (3)
tā他chūshēng出生zài在yí一gè个pínkǔ贫苦de的nóngmín农民jiātíng家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân nghèo khổ.
He was born into an impoverished peasant family.
jǐnguǎn尽管shēnghuó生活pínkǔ贫苦,tāmen他们yīrán依然bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的tàidù态度。
Dù cuộc sống nghèo khổ, họ vẫn giữ thái độ lạc quan.
Despite living in poverty, they still maintain an optimistic attitude.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了duōxiàng多项cuòshī措施lái来bāngzhù帮助pínkǔ贫苦dìqū地区tuōpín脱贫。
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giúp các vùng nghèo khổ thoát nghèo.
The government has taken multiple measures to help impoverished areas lift themselves out of poverty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây