ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫困
pínkùn
nghèo khó, bần cùng, túng quẫn, sự nghèo đói.
Hán việt: bần khốn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "贫困" (pínkùn) mang nghĩa "nghèo khổ", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).

Thành phần cấu tạo

贫困
pínkùn
nghèo khổ
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nghèo khó, bần cùng, túng quẫn, sự nghèo đói.
Ví dụ (5)
tā他chūshēn出身pínkùn贫困,dàn但tōngguò通过nǔlì努力gǎibiàn改变le了mìngyùn命运。
Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng đã thay đổi vận mệnh nhờ nỗ lực.
He was born into poverty, but through hard work he changed his fate.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在dàlì大力bāngzhù帮助pínkùn贫困dìqū地区fāzhǎn发展jīngjì经济。
Chính phủ đang ra sức giúp đỡ các vùng nghèo khó phát triển kinh tế.
The government is making great efforts to help impoverished areas develop their economies.
wǒmen我们yào要jìnlì尽力zīzhù资助nàxiē那些pínkùn贫困xuésheng学生wánchéng完成xuéyè学业。
Chúng ta phải cố gắng hết sức tài trợ cho những học sinh nghèo đó hoàn thành việc học.
We should do our best to support poor students in completing their education.
xiāochú消除pínkùn贫困shì是quánrénlèi全人类gòngtóng共同de的mùbiāo目标。
Xóa bỏ đói nghèo là mục tiêu chung của toàn nhân loại.
Eradicating poverty is a common goal of all humanity.
jíbìng疾病dǎozhì导致zhè这gè个jiātíng家庭xiànrù陷入le了shēndù深度pínkùn贫困。
Bệnh tật đã khiến gia đình này rơi vào cảnh nghèo đói cùng cực.
Illness drove this family into deep poverty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây