ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很困
hěn kùn
rất buồn ngủ
Hán việt: hẫn khốn
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很困" (hěn kùn) mang nghĩa "rất buồn ngủ", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).

Thành phần cấu tạo

很困
hěn kùn
rất buồn ngủ
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất buồn ngủ
Ví dụ (3)
zuówǎn昨晚méi没shuì睡hǎo好,wǒ我jīntiān今天hěn很kùn困。
Tối qua ngủ không ngon nên hôm nay tôi rất buồn ngủ.
I didn't sleep well last night, so I'm very sleepy today.
shàngkè上课shí时tā他juéde觉得hěn很kùn困。
Khi lên lớp anh ấy thấy rất buồn ngủ.
He felt very sleepy during class.
hē喝bēi杯kāfēi咖啡kěyǐ可以huǎnjiě缓解hěn很kùn困de的gǎnjué感觉。
Uống một cốc cà phê có thể giảm cảm giác rất buồn ngủ.
Drinking a cup of coffee can help relieve drowsiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây