ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
困境
kùnjìng
tình cảnh khó khăn, cảnh khốn cùng
Hán việt: khốn cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "困境" (kùnjìng) mang nghĩa "tình cảnh khó khăn, cảnh khốn cùng", kết hợp bởi 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

困境
kùnjìng
tình cảnh khó khăn, cảnh khốn cùng
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình cảnh khó khăn, cảnh khốn cùng
Ví dụ (5)
gōngsī公司mùqián目前zhèng正miànlín面临cáiwù财务kùnjìng困境。
Công ty hiện tại đang phải đối mặt với tình cảnh khó khăn về tài chính.
The company is currently facing financial difficulties.
tā他píngjiè凭借zìjǐ自己de的yìlì毅力zǒuchū走出le了rénshēng人生de的kùnjìng困境。
Anh ấy đã dựa vào nghị lực của bản thân để thoát khỏi cảnh khốn cùng của cuộc đời.
Through his own perseverance, he managed to overcome life's hardships.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法bāngzhù帮助tāmen他们bǎituō摆脱kùnjìng困境。
Chúng ta phải tìm cách giúp họ thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
We need to find a way to help them get out of trouble.
miànduì面对kùnjìng困境,tā她shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的tàidù态度。
Đối mặt với tình cảnh khó khăn, cô ấy từ đầu đến cuối vẫn giữ thái độ lạc quan.
In the face of adversity, she always maintained an optimistic attitude.
yìqíng疫情ràng让xǔduō许多xiǎoqǐyè小企业xiànrù陷入le了kùnjìng困境。
Đại dịch đã khiến nhiều doanh nghiệp nhỏ rơi vào tình cảnh khốn cùng.
The pandemic has thrown many small businesses into difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây