ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仙境
xiānjìng
cõi tiên, chốn tiên cảnh, thiên đường (nghĩa đen và nghĩa bóng để chỉ cảnh đẹp).
Hán việt: tiên cảnh
HSK 5-6 (Văn chương/Miêu tả)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "仙境" (xiānjìng) nghĩa là "Xứ sở thần tiên", ghép bởi: 仙 (xiān): Tiên + 境 (jìng): Biên giới.

Thành phần cấu tạo

仙境
xiānjìng
Xứ sở thần tiên
亻
山
土
竟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cõi tiên, chốn tiên cảnh, thiên đường (nghĩa đen và nghĩa bóng để chỉ cảnh đẹp).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里fēngjǐng风景měi美rú如xiānjìng仙境。
Phong cảnh nơi đây đẹp như cõi tiên.
The scenery here is as beautiful as a fairyland.
dàwù大雾lǒngzhào笼罩de的shānlín山林fǎngfú仿佛shì是rénjiān人间xiānjìng仙境。
Rừng núi bao phủ bởi sương mù trông giống như chốn tiên cảnh nhân gian.
The mountain forest shrouded in thick fog looks like a fairyland on earth.
《ài爱lì丽sī丝mèngyóu梦游xiānjìng仙境》shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的tónghuà童话gùshì故事。
'Alice ở xứ sở thần tiên (mộng du tiên cảnh)' là câu chuyện cổ tích tôi thích nhất.
"Alice in Wonderland" is my favorite fairy tale.
zài在yúnhǎi云海zhīshàng之上,wǒ我juéde觉得zìjǐ自己zǒujìn走进le了xiānjìng仙境。
Ở phía trên biển mây, tôi cảm thấy mình như bước vào chốn bồng lai.
Above the sea of clouds, I felt as if I had stepped into a fairyland.
qīngchén清晨de的húbiān湖边jìngmì静谧de得xiàng像xiānjìng仙境yìbān一般。
Bờ hồ vào buổi sớm yên tĩnh giống hệt như cõi tiên.
The lakeside in the early morning is so tranquil that it feels like a fairyland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây