ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人间仙境
rén jiān xiān jìng
chốn bồng lai tiên cảnh
Hán việt: nhân gian tiên cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "人间仙境" (rén jiān xiān jìng) mang nghĩa "chốn bồng lai tiên cảnh", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

人间仙境
rén jiān xiān jìng
chốn bồng lai tiên cảnh
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:chốn bồng lai tiên cảnh
Ví dụ (3)
guìlínshānshuǐ桂林山水jǐngsè景色yōuměi优美,wǎnrú宛如rénjiān人间xiānjìng仙境。
Non nước Quế Lâm phong cảnh tuyệt đẹp, tựa như chốn bồng lai tiên cảnh trần gian.
Guilin scenery is beautiful like a wonderland on earth.
qīngchén清晨bówù薄雾lǒngzhào笼罩zhe着húmiàn湖面,měi美rú如rénjiān人间xiānjìng仙境。
Sáng sớm sương mù bao phủ mặt hồ, đẹp như chốn bồng lai tiên cảnh trần gian.
Morning mist over the lake looked like a paradise on earth.
láidào来到zhè这piàn片měilì美丽de的shì世wài外táo桃yuán源,fǎngfú仿佛zhì置shēn身rénjiān人间xiānjìng仙境。
Đến vùng đất phong cảnh đẹp đẽ này, như thể ở chốn bồng lai trần gian.
Arriving at this paradise felt like being in a wonderland on earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây