ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贫富
pín fù
nghèo giàu, khoảng cách giàu nghèo
Hán việt: bần phú
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贫富" (pín fù) mang nghĩa "nghèo giàu, khoảng cách giàu nghèo", kết hợp bởi 贫 (pín - bần): "Nghèo" + 富 (fù - phú): "giàu có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贫: Số tiền tài ít ỏi (贝) lại bị đem chia nhỏ (分) ra nhiều phần đến mức chẳng còn lại gì chính là cảnh túng thiếu, nghèo khó (贫). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).

Thành phần cấu tạo

贫富
pín fù
nghèo giàu, khoảng cách giàu nghèo
贫
pín • bần
Nghèo
分
Phân
Chia / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghèo giàu, khoảng cách giàu nghèo
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的pínfùchājù贫富差距yuèláiyuè越来越dà大。
Khoảng cách giàu nghèo ở đây ngày càng lớn.
The gap between the rich and the poor here is growing wider and wider.
nà那gè个guójiā国家de的pínfù贫富xuánshū悬殊wèntí问题hěn很yánzhòng严重。
Vấn đề chênh lệch giàu nghèo ở quốc gia đó rất nghiêm trọng.
The problem of the wide gap between rich and poor in that country is very serious.
wúlùn无论pínfù贫富,měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该yǒu有shòu受jiàoyù教育de的quánlì权利。
Bất kể giàu nghèo, mỗi người đều nên có quyền được hưởng nền giáo dục.
Everyone, rich or poor, should have the right to education.
shèhuì社会cáifù财富fēnpèi分配bùgōng不公dǎozhì导致le了pínfù贫富fēnhuà分化。
Việc phân bổ của cải xã hội không công bằng đã dẫn đến sự phân hóa giàu nghèo.
Unfair distribution of social wealth has led to a widening divide between the rich and the poor.
fǎlǜ法律miànqián面前,pínfù贫富píngděng平等。
Trước pháp luật, người giàu và người nghèo đều bình đẳng.
Before the law, rich and poor are equal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây