ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富豪
fùháo
đại gia, nhà giàu quyền thế
Hán việt: phú hào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "富豪" (fùháo) mang nghĩa "đại gia, nhà giàu quyền thế", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 豪 (háo - hào): "Hào hiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪).

Thành phần cấu tạo

富豪
fùháo
đại gia, nhà giàu quyền thế
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại gia, nhà giàu quyền thế
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位zhīmíng知名de的yì亿wàn万fùháo富豪。
Ông ấy là một tỷ phú đại gia nổi tiếng.
He is a well-known billionaire.
zhè这chǎng场wǎnyàn晚宴yāoqǐng邀请le了xǔduō许多shāng商jiè界fùháo富豪。
Bữa tiệc tối này đã mời rất nhiều đại gia trong giới kinh doanh.
Many business tycoons were invited to this dinner party.
hěn很duō多fùháo富豪xǐhuan喜欢gòumǎi购买háohuá豪华yóutǐng游艇。
Rất nhiều nhà giàu quyền thế thích mua du thuyền sang trọng.
Many wealthy tycoons like to buy luxury yachts.
tā她píngjiè凭借zìjǐ自己de的nǔlì努力chéngwéi成为le了dāngdì当地de的nǚ女fùháo富豪。
Dựa vào sự nỗ lực của bản thân, cô ấy đã trở thành một nữ đại gia ở địa phương.
Through her own efforts, she became a wealthy businesswoman in the local area.
fùháo富豪páihángbǎng排行榜měinián每年dōu都huì会gēngxīn。更新。
Bảng xếp hạng các nhà giàu quyền thế đều được cập nhật mỗi năm.
The rich list is updated every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây