ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豪华
háohuá
sang trọng, hào hoa, xa hoa, lộng lẫy, cao cấp.
Hán việt: hào hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "豪华" (háohuá) mang nghĩa "sang trọng", kết hợp bởi 豪 (háo - hào): "Hào hiệp" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华).

Thành phần cấu tạo

豪华
háohuá
sang trọng
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sang trọng, hào hoa, xa hoa, lộng lẫy, cao cấp.
Ví dụ (5)
tāmen他们zhù住zài在yì一jiān间fēicháng非常háohuá豪华de的jiǔdiàn酒店tàofáng套房lǐ里。
Họ ở trong một phòng suite khách sạn vô cùng sang trọng.
They were staying in a very luxurious hotel suite.
zhè这shì是yí一liàng辆jiàzhí价值bǎiwàn百万de的háohuá豪华jiàochē轿车。
Đây là một chiếc xe hơi hạng sang trị giá hàng triệu tệ.
This is a luxury sedan worth a million.
zhèlǐ这里de的zhuāngxiū装修tài太háohuá豪华le了,xiàng像huánggōng皇宫yíyàng一样。
Cách trang trí ở đây xa hoa quá, giống như hoàng cung vậy.
The decor here is so luxurious that it feels like a palace.
tāmen他们jǔbàn举办le了yì一chǎng场háohuá豪华de的hūnlǐ婚礼。
Họ đã tổ chức một đám cưới xa hoa.
They held a lavish wedding.
zhè这dùn顿wǎncān晚餐fēicháng非常háohuá豪华,yǒu有hěn很duō多míngguì名贵de的cài菜。
Bữa tối này rất thịnh soạn (sang trọng), có rất nhiều món đắt tiền.
This dinner is very lavish, with many expensive dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây