ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豪迈
háomài
hào mại, hào sảng, khí phách, phóng khoáng, hùng dũng.
Hán việt: hào mại
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "豪迈" (háomài) mang nghĩa "hào hùng", kết hợp bởi 豪 (háo - hào): "Hào hiệp" + 迈 (mài - mại): "Bước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪). • Chữ 迈: Đôi chân kiên trì bước đi trên đường dài (辶) vượt qua hàng vạn dặm xa xôi (万) trong từng bước tiến vững chắc (迈).

Thành phần cấu tạo

豪迈
háomài
hào hùng
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
迈
mài • mại
Bước
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hào mại, hào sảng, khí phách, phóng khoáng, hùng dũng.
Ví dụ (5)
tā他fāchū发出le了háomài豪迈de的shìyán誓言。
Anh ấy đã thốt ra lời thề đầy khí phách (hào mại).
He made a bold and lofty vow.
zhè这shǒu首shī诗fēnggé风格háomài豪迈,dú读lái来lìngrén令人zhènfèn振奋。
Bài thơ này phong cách hào sảng, đọc lên khiến người ta phấn chấn.
This poem has a bold and heroic style that is inspiring to read.
zhànshì战士men们mài迈zhe着háomài豪迈de的bùfá步伐zǒuxiàng走向zhànchǎng战场。
Các chiến sĩ sải những bước đi hùng dũng tiến ra chiến trường.
The soldiers marched toward the battlefield with bold, vigorous strides.
tā他nà那háomài豪迈de的xiàoshēng笑声gǎnrǎn感染le了suǒyǒurén所有人。
Tiếng cười hào sảng của anh ấy đã lan truyền sang tất cả mọi người.
His hearty, heroic laughter infected everyone around him.
zhè这shì是yí一gè个jùyǒu具有háomài豪迈qìgài气概de的yīngxióng英雄rénwù人物。
Đây là một nhân vật anh hùng có khí khái hào mại.
This is a heroic figure with a bold and noble spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây