ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豪气
háo qì
hào khí, chí khí hào hùng
Hán việt: hào khí
—

Gợi nhớ

Từ "豪气" (háo qì) mang nghĩa "hào khí, chí khí hào hùng", kết hợp bởi 豪 (háo - hào): "Hào hiệp" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豪: Người đứng trên đài cao (高) sẵn sàng mổ lợn (豕) mở tiệc chiêu đãi bạn bè khắp nơi là bậc anh hùng hào hiệp, rộng lượng (豪). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

豪气
háo qì
hào khí, chí khí hào hùng
豪
háo • hào
Hào hiệp
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hào khí, chí khí hào hùng
Ví dụ (3)
tā他de的shīgē诗歌zhōng中chōngmǎn充满le了dǐngtiānlìdì顶天立地de的yīngxióng英雄háoqì豪气。
Trong thơ ca của ông tràn ngập hào khí anh hùng đội trời đạp đất.
His poetry is filled with indomitable heroic spirit.
hē喝xià下yì一wǎn碗lièjiǔ烈酒hòu后,tā他dùnshí顿时háoqìwànzhàng豪气万丈。
Sau khi uống cạn một bát rượu mạnh, anh lập tức tràn trề hào khí.
After drinking a bowl of strong liquor, he was instantly filled with heroic pride.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yīnggāi应该bǎochí保持niánqīngrén年轻人de的háoqì豪气。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta nên giữ vững hào khí của tuổi trẻ.
In the face of difficulties, we should maintain the bold spirit of youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây