豪猪
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú có thân hình mập mạp như con lợn (猪 - trư: bộ Khuyển 犭) nhưng mang lớp lông gai dài dựng cao đầy khí phách (豪 - hào: bộ Cao 高 trên bộ Thỉ 豕) để xua đuổi kẻ thù là "nhím lông dài" (豪猪).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 豪猪
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhím lông dài
Ví dụ (3)
豪猪身上有很多硬刺。
Trên người nhím lông dài có nhiều gai cứng.
A porcupine has many sharp quills on its body.
这只豪猪慢慢地走过草地。
Con nhím lông dài này từ từ đi qua bãi cỏ.
This porcupine walked slowly across the grass.
动物园介绍了豪猪的习性。
Sở thú giới thiệu tập tính của nhím lông dài.
The zoo introduced the habits of porcupines.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây