野猪
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "野猪" (yězhū) nghĩa là "Con lợn hoang", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 猪 (zhū): con lợn.
Thành phần cấu tạo
野猪
Con lợn hoang
里
予
犭
者
Hình ảnh:

Phân tích từ 野猪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con lợn hoang
Ví dụ (3)
森林里有野猪。
Trong rừng có lợn hoang.
There are wild boars in the forest.
那只野猪跑得很快。
Con lợn hoang đó chạy rất nhanh.
That wild boar runs very fast.
农民发现了野猪的脚印。
Nông dân phát hiện dấu chân lợn hoang.
The farmer found wild boar tracks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây