ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野猪
yězhū
Con lợn hoang
Hán việt: dã trư
头
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "野猪" (yězhū) nghĩa là "Con lợn hoang", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 猪 (zhū): con lợn.

Thành phần cấu tạo

野猪
yězhū
Con lợn hoang
里
予
犭
者

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con lợn hoang
Ví dụ (3)
sēnlín森林lǐ里yǒu有yězhū野猪。
Trong rừng có lợn hoang.
There are wild boars in the forest.
nà那zhī只yězhū野猪pǎo跑de得hěn很kuài快。
Con lợn hoang đó chạy rất nhanh.
That wild boar runs very fast.
nóngmín农民fāxiàn发现le了yězhū野猪de的jiǎoyìn脚印。
Nông dân phát hiện dấu chân lợn hoang.
The farmer found wild boar tracks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây