野兔
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thỏ nhanh nhẹn (兔 - thố) không sống trong chuồng nuôi mà chạy nhảy tự do ngoài đồng nội hoang dã (野 - dã: bộ Lý 里 và bộ Dư 予) chính là "thỏ rừng" (野兔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 野兔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thỏ rừng
Ví dụ (3)
野兔在草地上奔跑。
Thỏ rừng chạy trên bãi cỏ.
A hare is running across the grass.
这只野兔很警觉。
Con thỏ rừng này rất cảnh giác.
This hare is very alert.
清晨我们看到一只野兔。
Sáng sớm chúng tôi nhìn thấy một con thỏ rừng.
Early in the morning, we saw a hare.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây