ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野兔
yětù
Thỏ rừng
Hán việt: dã thố
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thỏ nhanh nhẹn (兔 - thố) không sống trong chuồng nuôi mà chạy nhảy tự do ngoài đồng nội hoang dã (野 - dã: bộ Lý 里 và bộ Dư 予) chính là "thỏ rừng" (野兔).

Thành phần cấu tạo

野兔
yětù
Thỏ rừng
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
兔
tù • thố
con thỏ
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏ rừng
Ví dụ (3)
yětù野兔zài在cǎodì草地shàng上bēnpǎo奔跑。
Thỏ rừng chạy trên bãi cỏ.
A hare is running across the grass.
zhè这zhī只yětù野兔hěn很jǐngjué警觉。
Con thỏ rừng này rất cảnh giác.
This hare is very alert.
qīngchén清晨wǒmen我们kàndào看到yì一zhī只yětù野兔。
Sáng sớm chúng tôi nhìn thấy một con thỏ rừng.
Early in the morning, we saw a hare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây