ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野炊
yěchuī
nấu ăn ngoài trời, cắm trại nấu ăn
Hán việt: dã xuy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "野炊" (yěchuī) mang nghĩa "nấu ăn ngoài trời, cắm trại nấu ăn", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 炊 (chuī - xuy): "nấu ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 炊: Người đầu bếp cúi đầu thổi hơi từ miệng (欠) vào đống củi lửa (火) cho bùng cháy lên để bắt đầu nấu nướng, thổi lửa nấu ăn (炊).

Thành phần cấu tạo

野炊
yěchuī
nấu ăn ngoài trời, cắm trại nấu ăn
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
炊
chuī • xuy
nấu ăn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nấu ăn ngoài trời, cắm trại nấu ăn
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去jiāowài郊外yěchuī野炊。
Cuối tuần này chúng tôi dự định đi ra vùng ngoại ô để nấu ăn ngoài trời.
We are planning to go on a picnic in the countryside this weekend.
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢zài在hébiān河边yěchuī野炊。
Bọn trẻ rất thích cắm trại nấu ăn ở bên bờ sông.
The children really enjoy having picnics by the river.
yěchuī野炊shí时yídìng一定yào要zhùyì注意yòng用huǒ火ānquán安全。
Khi nấu ăn ngoài trời nhất định phải chú ý an toàn sử dụng lửa.
Be sure to pay attention to fire safety when having a picnic.
wǒmen我们dài带le了hěn很duō多shícái食材zhǔnbèi准备qù去shān山lǐ里yěchuī野炊。
Chúng tôi đã mang rất nhiều nguyên liệu chuẩn bị vào núi để cắm trại nấu ăn.
We brought a lot of ingredients and are getting ready to go have a picnic in the mountains.
zhè这cì次yěchuī野炊ràng让wǒ我tǐyàn体验dào到le了dàzìrán大自然de的měihǎo美好。
Lần cắm trại nấu ăn này đã giúp tôi trải nghiệm được vẻ đẹp của thiên nhiên.
This picnic allowed me to experience the beauty of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây