ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炊
chuī
nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
Hán việt: xuy
丶ノノ丶ノフノ丶
8
—

Gợi nhớ

Người đầu bếp cúi đầu thổi hơi từ miệng (欠) vào đống củi lửa (火) cho bùng cháy lên để bắt đầu nấu nướng, thổi lửa nấu ăn (炊).

Thành phần cấu tạo

炊
chuī
nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
Ví dụ (3)
huánghūn黄昏shífēn时分,cūnzhuāng村庄lǐ里shēngqǐ升起le了niǎoniǎo袅袅chuīyān炊烟。
Lúc hoàng hôn, trong thôn làng bốc lên khói bếp nghi ngút.
At dusk, curls of cooking smoke rose in the village.
chuī炊shì事rényuán人员zài在gěi给zhànshì战士men们zhǔnbèi准备wǎncān晚餐。
Nhân viên cấp dưỡng nấu nướng đang chuẩn bị cơm tối cho các chiến sĩ.
Catering staff were preparing dinner for soldiers.
wú无mǐ米zhī之chuī炊xíngróng形容quēfá缺乏tiáojiàn条件de的kùnnán困难。
Nấu ăn không có gạo miêu tả cái khó khi thiếu điều kiện.
Cooking without rice describes difficulty lacking resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây