炊
丶ノノ丶ノフノ丶
8
—
Gợi nhớ
Người đầu bếp cúi đầu thổi hơi từ miệng (欠) vào đống củi lửa (火) cho bùng cháy lên để bắt đầu nấu nướng, thổi lửa nấu ăn (炊).
Thành phần cấu tạo
炊
nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:nấu ăn, nổi lửa nấu nướng
Ví dụ (3)
黄昏时分,村庄里升起了袅袅炊烟。
Lúc hoàng hôn, trong thôn làng bốc lên khói bếp nghi ngút.
At dusk, curls of cooking smoke rose in the village.
炊事人员在给战士们准备晚餐。
Nhân viên cấp dưỡng nấu nướng đang chuẩn bị cơm tối cho các chiến sĩ.
Catering staff were preparing dinner for soldiers.
无米之炊形容缺乏条件的困难。
Nấu ăn không có gạo miêu tả cái khó khi thiếu điều kiện.
Cooking without rice describes difficulty lacking resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây