垂
ノ一丨一丨丨一一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh những cành lá trĩu quả rủ cong xuống sát mặt đất gợi nên dáng vẻ buông thõng, rủ xuống (垂).
Thành phần cấu tạo
垂
Treo lơ lửng, rủ xuống
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Treo lơ lửng, rủ xuống
Ví dụ (5)
树枝垂到了水面上。
Cành cây rủ xuống mặt nước.
The tree branch hung down to the surface of the water.
她的长发垂在肩上。
Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống bờ vai.
Her long hair hung over her shoulders.
窗帘一直垂到地板上。
Tấm rèm rủ xuống tận sàn nhà.
The curtains hung all the way to the floor.
崖壁上垂下一条粗藤。
Một sợi dây leo to rủ xuống từ vách đá.
A thick vine hung down from the cliff face.
他累得双手垂在身体两侧。
Anh ấy mệt đến mức hai tay buông thõng xuống hai bên người.
He was so tired that his hands hung at his sides.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây