ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垂头丧气
chuítóu-sàngqì
chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng
Hán việt: thùy đầu tang khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "垂头丧气" (chuítóu-sàngqì) mang nghĩa "chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng", kết hợp bởi 垂 (chuí - thùy): "Treo lơ lửng" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 丧 (sāng / sàng - tang): "tang lễ" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垂: Hình ảnh những cành lá trĩu quả rủ cong xuống sát mặt đất gợi nên dáng vẻ buông thõng, rủ xuống (垂). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 丧: Người mặc vạt áo xô rủ xuống (衣) cầm cành cây khô (十) khóc thương người đã khuất, biểu thị nỗi mất mát và đám tang (丧). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

垂头丧气
chuítóu-sàngqì
chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng
垂
chuí • thùy
Treo lơ lửng
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
丧
sāng / sàng • tang
tang lễ
十
Bộ Thập
Cành cây tang lễ phía trên
衣
Bộ Y (tỉnh lược)
Vạt áo tang rủ xuống phía dưới
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chán nản ủ rũ, buồn bã thất vọng
Ví dụ (5)
kǎoshì考试bù不jígé及格hòu后,tā他chuítóusàngqì垂头丧气de地huídào回到le了jiā家。
Sau khi thi trượt, anh ấy chán nản ủ rũ trở về nhà.
After failing the exam, he went home dejectedly.
bǐsài比赛shū输le了,duìyuán队员men们dōu都chuítóusàngqì垂头丧气de地zuò坐zài在chǎngbiān场边。
Thua trận, các thành viên trong đội đều ngồi buồn bã thất vọng bên lề sân.
After losing the game, the team members sat by the field looking dejected.
yùdào遇到yìdiǎn一点kùnnán困难búyào不要chuítóusàngqì垂头丧气,wǒmen我们yào要jìxù继续nǔlì努力。
Gặp chút khó khăn đừng chán nản ủ rũ, chúng ta phải tiếp tục cố gắng.
Don't get discouraged by a little difficulty; we need to keep working hard.
miànshì面试bèi被jùjué拒绝hòu后,tā她chuítóusàngqì垂头丧气de地zǒuchū走出le了bàngōngshì办公室。
Sau khi bị từ chối phỏng vấn, cô ấy ủ rũ đi ra khỏi văn phòng.
After being rejected in the interview, she walked out of the office dejectedly.
kàndào看到jìhuà计划shībài失败,tā他bùjīn不禁chuítóusàngqì垂头丧气。
Thấy kế hoạch thất bại, anh ấy không khỏi buồn bã thất vọng.
Seeing that the plan had failed, he couldn't help feeling dejected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây