ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垂涎
chuí xián
Thèm nhỏ dãi, thèm muốn
Hán việt: thùy tiên
—

Gợi nhớ

Từ "垂涎" (chuí xián) mang nghĩa "Thèm nhỏ dãi, thèm muốn", kết hợp bởi 垂 (chuí - thùy): "Treo lơ lửng" + 涎 (xián - tiên): "Nước dãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垂: Hình ảnh những cành lá trĩu quả rủ cong xuống sát mặt đất gợi nên dáng vẻ buông thõng, rủ xuống (垂). • Chữ 涎: Dòng nước (氵) tiết ra trong khoang miệng kéo dài (延) khi nhìn thấy món ăn ngon là nước bọt, nước dãi (涎).

Thành phần cấu tạo

垂涎
chuí xián
Thèm nhỏ dãi, thèm muốn
垂
chuí • thùy
Treo lơ lửng
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất
涎
xián • tiên
Nước dãi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thèm nhỏ dãi, thèm muốn
Ví dụ (3)
zhuōzi桌子shàng上de的měiwèi美味jiāyáo佳肴lìngrén令人chuíxián垂涎。
Những món ăn ngon trên bàn khiến người ta phải thèm nhỏ dãi.
The delicious dishes on the table are mouthwatering.
nàxiē那些bùfǎfènzǐ不法分子yìzhí一直duì对zhè这bǐ笔jù'é巨额jiāchǎn家产chuíxiánsānchǐ垂涎三尺。
Những kẻ bất hợp pháp đó luôn thèm nhỏ dãi (thèm muốn tột độ) khối gia sản khổng lồ này.
Those lawbreakers have been drooling over this huge family fortune all along.
tā他jìyú觊觎zhe着jīnglǐ经理de的zhíwèi职位,zǎoyǐ早已chuíxián垂涎yǐ已jiǔ久。
Anh ta nhòm ngó chức vị giám lý, đã thèm muốn từ lâu.
He covets the manager's position and has been lusting after it for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây