ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吹
chuī
thổi (gió thổi, thổi hơi), chơi (nhạc cụ hơi).
Hán việt: xuy
丨フ一ノフノ丶
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Miệng (口) chúm lại thở ra (欠) luồng hơi mạnh, đẩy không khí phì phì là thổi 吹, quạt.

Thành phần cấu tạo

吹
chuī
thổi, sấy, quạt, phun
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Ngáp, thở ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:thổi (gió thổi, thổi hơi), chơi (nhạc cụ hơi).
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的fēngchuī风吹de得hěn很dà大,chūmén出门yào要duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服。
Hôm nay gió thổi rất mạnh, ra đường nhớ mặc thêm áo.
It's very windy today, so wear more clothes before going out.
kuài快xǔ许gè个yuàn愿,bǎ把shēngrì生日làzhú蜡烛chuīmiè吹灭ba吧。
Mau ước một điều rồi thổi tắt nến sinh nhật đi.
Make a wish and blow out the birthday candles.
zhè这tāng汤tài太tàng烫le了,nǐ你yào要xiān先chuī吹yì一chuī吹zài再hē喝。
Món canh này nóng quá, bạn phải thổi một chút rồi hãy uống.
This soup is too hot, so blow on it a little before drinking.
wǒ我gāng刚xǐwán洗完tóu头,zhèngzài正在yòng用chuīfēngjī吹风机bǎ把tóufa头发chuīgān吹干。
Tôi vừa gội đầu xong, đang dùng máy sấy để sấy (thổi) khô tóc.
I just washed my hair and am using a hair dryer to blow it dry.
fēng风bǎ把wǒ我de的màozi帽子chuī吹pǎo跑le了。
Gió đã thổi bay cái mũ của tôi rồi.
The wind blew my hat away.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:khoác lác, chém gió, nổ (nói quá sự thật).
Ví dụ (5)
bié别tīng听tā他xiā瞎chuī吹,nà那gēnběn根本bú不shì是zhēn真de的。
Đừng nghe anh ta chém gió linh tinh, đó hoàn toàn không phải sự thật đâu.
Don't listen to his nonsense boasting — it's not true at all.
tā他zhè这gè个rén人tèbié特别ài爱chuīniú吹牛,nǐ你bié别tài太dàngzhēn当真。
Cậu này cực kỳ thích khoác lác, bạn đừng quá coi là thật.
He really loves to brag, so don't take him too seriously.
tā他bǎ把zìjǐ自己chuī吹de得tiānhuāluànzhuì天花乱坠,qíshí其实méi没nàme那么lìhai厉害。
Anh ta tâng bốc bản thân lên tận mây xanh, thực ra không lợi hại đến thế đâu.
He talked himself up to the skies, but he's really not that impressive.
zuòrén做人yào要qiānxū谦虚,búyào不要zǒngshì总是zìchuīzìléi自吹自擂。
Làm người phải khiêm tốn, đừng có lúc nào cũng tự mình khen mình (tự thổi tự đánh).
One should be modest and not always sing one's own praises.
tā他yòu又zài在chuīxū吹嘘zìjǐ自己rènshi认识hěn很duō多dà大lǎobǎn老板le了。
Anh ta lại đang khoe khoang (nổ) rằng mình quen biết rất nhiều ông chủ lớn.
He's bragging again about knowing lots of big bosses.
3
động từ (relationship, plan)
Nghĩa:thôi, hỏng, chia tay, tan vỡ (kế hoạch thất bại hoặc quan hệ tình cảm chấm dứt).
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两gè个rén人de的guānxi关系zǎojiù早就chuī吹le了。
Mối quan hệ của hai người bọn họ đã tan vỡ từ lâu rồi.
The relationship between the two of them fell apart long ago.
yīnwèi因为zījīn资金wèntí问题,nà那gè个hézuò合作xiàngmù项目chuī吹le了。
Vì vấn đề vốn, dự án hợp tác đó đã hỏng (đổ bể) rồi.
Because of funding problems, that joint project fell through.
qiānwàn千万bié别bǎ把zhè这jiàn件hǎoshì好事gěi给gǎo搞chuī吹le了。
Tuyệt đối đừng làm hỏng việc tốt này đấy nhé.
Make sure you don't mess this good thing up.
tīngshuō听说tā他hé和nǚ女péngyou朋友chuī吹le了,xiànzài现在hěn很nánguò难过。
Nghe nói anh ấy và bạn gái chia tay rồi, bây giờ đang rất buồn.
I heard he broke up with his girlfriend and is really upset now.
yuánlái原来de的jìhuà计划chuī吹le了,wǒmen我们děi得xiǎng想gè个xīn新bànfǎ办法。
Kế hoạch ban đầu hỏng rồi, chúng ta phải nghĩ cách mới thôi.
The original plan fell through, so we need to come up with a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây