ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炊事员
chuīshì yuán
Nhân viên nhà bếp
Hán việt: xuy sự viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "炊事员" (chuīshì yuán) mang nghĩa "Nhân viên nhà bếp", kết hợp bởi 炊 (chuī - xuy): "nấu ăn" + 事 (shì - sự): "việc" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 炊: Người đầu bếp cúi đầu thổi hơi từ miệng (欠) vào đống củi lửa (火) cho bùng cháy lên để bắt đầu nấu nướng, thổi lửa nấu ăn (炊). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

炊事员
chuīshì yuán
Nhân viên nhà bếp
炊
chuī • xuy
nấu ăn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở / âm đọc (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên nhà bếp
Ví dụ (5)
chuīshìyuán炊事员wèi为dàjiā大家zhǔnbèi准备le了wǔcān午餐。
Nhân viên nhà bếp đã chuẩn bị bữa trưa cho mọi người.
The cook prepared lunch for everyone.
tā他shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的chuīshìyuán炊事员。
Anh ấy là một nhân viên nhà bếp giàu kinh nghiệm.
He is an experienced cook.
bùduì部队de的chuīshìyuán炊事员měitiān每天qǐ起de得hěn很zǎo早。
Nhân viên nhà bếp của quân đội mỗi ngày đều dậy rất sớm.
The army cooks get up very early every day.
wǒmen我们xūyào需要zài再zhāopìn招聘liǎng两míng名chuīshìyuán炊事员。
Chúng tôi cần tuyển thêm hai nhân viên nhà bếp.
We need to hire two more cooks.
chuīshìyuán炊事员zhèngzài正在dǎsǎo打扫chúfáng厨房。
Nhân viên nhà bếp đang dọn dẹp nhà bếp.
The cook is cleaning the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây