ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野餐
yěcān
picnic, ăn uống ngoài trời
Hán việt: dã xan
次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "野餐" (yěcān) nghĩa là "picnic, ăn uống ngoài trời", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 餐 (cān): Bữa ăn.

Thành phần cấu tạo

野餐
yěcān
picnic, ăn uống ngoài trời
里
予
歹
又
食

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:picnic, ăn uống ngoài trời
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去gōngyuán公园yěcān野餐。
Cuối tuần chúng tôi đi picnic ở công viên.
We are going for a picnic in the park this weekend.
yěcān野餐qián前yào要zhǔnbèi准备shuǐguǒ水果hé和yǐnliào饮料。
Trước khi picnic cần chuẩn bị trái cây và đồ uống.
Prepare fruit and drinks before the picnic.
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上yěcān野餐。
Bọn trẻ picnic trên bãi cỏ.
The children had a picnic on the grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây