ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学校餐
xuéxiào cān
Bữa ăn ở trường
Hán việt: học hiệu xan
所
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学校餐" (xuéxiào cān) nghĩa là "Bữa ăn ở trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 餐 (cān): Bữa ăn.

Thành phần cấu tạo

学校餐
xuéxiào cān
Bữa ăn ở trường
⺍
冖
子
木
交
歹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn ở trường
Ví dụ (3)
xuéxiào学校cān餐bāokuò包括mǐfàn米饭hé和shūcài蔬菜。
Bữa ăn ở trường gồm cơm và rau.
The school meal includes rice and vegetables.
xuésheng学生men们zài在shítáng食堂chī吃xuéxiào学校cān餐。
Học sinh ăn bữa ăn ở trường trong căng tin.
The students eat school meals in the cafeteria.
xuéxiào学校cān餐yào要bǎozhèng保证yíngyǎng营养。
Bữa ăn ở trường phải đảm bảo dinh dưỡng.
School meals must ensure good nutrition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây