学校餐
所
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学校餐" (xuéxiào cān) nghĩa là "Bữa ăn ở trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 餐 (cān): Bữa ăn.
Thành phần cấu tạo
学校餐
Bữa ăn ở trường
⺍
冖
子
木
交
歹
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn ở trường
Ví dụ (3)
学校餐包括米饭和蔬菜。
Bữa ăn ở trường gồm cơm và rau.
The school meal includes rice and vegetables.
学生们在食堂吃学校餐。
Học sinh ăn bữa ăn ở trường trong căng tin.
The students eat school meals in the cafeteria.
学校餐要保证营养。
Bữa ăn ở trường phải đảm bảo dinh dưỡng.
School meals must ensure good nutrition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây