ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐厅
cāntīng
nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Hán việt: xan sảnh
家, 间
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "餐厅" (cāntīng) mang nghĩa "Phòng ăn", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

餐厅
cāntīng
Phòng ăn
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, phòng ăn, căng tin.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家fēicháng非常yǒumíng有名de的fǎguó法国cāntīng餐厅。
Đây là một nhà hàng Pháp vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous French restaurant.
wǒmen我们zài在xuéxiào学校cāntīng餐厅chī吃wǔfàn午饭。
Chúng tôi ăn trưa tại căng tin trường học.
We eat lunch in the school cafeteria.
nà那jiā家cāntīng餐厅de的fúwùyuán服务员hěn很rèqíng热情。
Nhân viên phục vụ của nhà hàng đó rất nhiệt tình.
The waiters at that restaurant are very welcoming.
cāntīng餐厅lǐ里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Trong nhà hàng cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited in the restaurant.
wǒ我xiǎng想yùdìng预订yí一gè个kàochuāng靠窗de的cāntīng餐厅wèizi位子。
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trong nhà hàng.
I would like to reserve a window seat at the restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây