ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西餐厅
xīcāntīng
Nhà hàng Âu / Nhà hàng Tây
Hán việt: tây xan sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "西餐厅" (xīcāntīng) mang nghĩa "Nhà hàng Âu / Nhà hàng Tây", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

西餐厅
xīcāntīng
Nhà hàng Âu / Nhà hàng Tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà hàng Âu / Nhà hàng Tây
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店dǐnglóu顶楼de的xīcāntīng西餐厅shìyě视野jíjiā极佳,kěyǐ可以fǔkàn俯瞰zhěnggè整个chéngshì城市de的yèjǐng夜景。
Nhà hàng Âu ở tầng thượng khách sạn tầm nhìn cực tốt, có thể nhìn ngắm toàn cảnh đêm của cả thành phố.
The Western restaurant on the top floor of the hotel offers an excellent view overlooking the night scenery of the entire city.
zài在xīcāntīng西餐厅jiùcān就餐shí时,liǎojiě了解jīběn基本de的dāochā刀叉shǐyòng使用lǐyí礼仪shì是hěn很yǒu有bìyào必要de的。
Khi dùng bữa tại nhà hàng Âu, hiểu biết lễ nghi sử dụng dao dĩa cơ bản là điều vô cùng cần thiết.
When dining at a Western restaurant, it is essential to understand basic knife and fork etiquette.
zhè这jiā家xīcāntīng西餐厅de的zhǔchú主厨céngduōcì曾多次huòdé获得mǐqílín米其林xīngjí星级róngyù荣誉。
Đầu bếp chính của nhà hàng Âu này từng nhiều lần đạt danh hiệu sao Michelin.
The head chef of this Western restaurant has won Michelin star honors multiple times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây