ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐厅服务员
cāntīng fúwùyuán
nhân viên phục vụ nhà hàng
Hán việt: xan thính phục vụ viên
—

Gợi nhớ

Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

餐厅服务员
cāntīng fúwùyuán
nhân viên phục vụ nhà hàng
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên phục vụ nhà hàng
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员bǎ把càidān菜单nálái拿来le了。
Nhân viên phục vụ mang thực đơn đến.
The waiter brought the menu over.
zhè这jiā家diàn店de的fúwùyuán服务员hěn很rèqíng热情。
Nhân viên phục vụ của quán này rất nhiệt tình.
The waiters at this restaurant are very hospitable.
fúwùyuán服务员zhèngzài正在gěi给kèrén客人dàoshuǐ倒水。
Nhân viên phục vụ đang rót nước cho khách.
The waiter is pouring water for the guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây