ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全日餐厅
quánrì cāntīng
Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining
Hán việt: toàn nhật xan sảnh
—

Gợi nhớ

Từ "全日餐厅" (quánrì cāntīng) mang nghĩa "Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 厅 (tīng - sảnh): "sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 厅: Dưới mái sườn nhà rộng rãi (厂) có những cây cột vững như đinh (丁) chống đỡ tạo nên khoảng không gian thoáng đãng làm đại sảnh, phòng lớn (厅).

Thành phần cấu tạo

全日餐厅
quánrì cāntīng
Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
厅
tīng • sảnh
sảnh
厂
Bộ Hán
Mái che (phía trên)
丁
Đinh
Cái đinh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining
Ví dụ (3)
zhù住zài在gāi该jiǔdiàn酒店de的kèrén客人měitiān每天zǎochén早晨dōu都kěyǐ可以qù去yīlóu一楼de的quán全rì日cāntīng餐厅xiǎngyòng享用zìzhù自助zǎocān早餐。
Khách lưu trú tại khách sạn này mỗi sáng đều có thể tới nhà hàng phục vụ cả ngày ở tầng 1 để dùng buffet sáng.
Guests staying at the hotel can enjoy a buffet breakfast at the all-day dining restaurant on the first floor every morning.
quán全rì日cāntīng餐厅zài在fēi非zìzhùcān自助餐shíduàn时段tígōng提供jīngzhì精致de的dāndiǎn单点càidān菜单,pǐnzhǒng品种fēngfù丰富。
Nhà hàng phục vụ cả ngày cung cấp thực đơn chọn món tinh tế vào các khung giờ không phải tiệc buffet, chủng loại rất phong phú.
During non-buffet hours, the all-day dining restaurant offers a refined à la carte menu with a wide variety of dishes.
gāi该quán全rì日cāntīng餐厅de的chúfáng厨房shì是kāifàngshì开放式de的,kèrén客人kěyǐ可以guānkàn观看chúshī厨师pēngrèn烹饪de的guòchéng过程。
Nhà bếp của nhà hàng phục vụ cả ngày này là thiết kế mở, khách có thể xem quá trình đầu bếp nấu nướng.
The kitchen of this all-day dining restaurant has an open-plan design, allowing guests to watch the chefs cook.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây