学校晚餐
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学校晚餐" (xuéxiào wǎncān) nghĩa là "Bữa tối ở trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 晚 (wǎn): muộn + 餐 (cān): Bữa ăn.
Thành phần cấu tạo
学校晚餐
Bữa tối ở trường
⺍
冖
子
木
交
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa tối ở trường
Ví dụ (3)
寄宿生在食堂吃学校晚餐。
Học sinh nội trú ăn bữa tối ở trường tại căng tin.
Boarding students eat school dinner in the cafeteria.
学校晚餐通常六点开始。
Bữa tối ở trường thường bắt đầu lúc sáu giờ.
School dinner usually starts at six o'clock.
今天的学校晚餐有面条。
Bữa tối ở trường hôm nay có mì.
There are noodles for school dinner today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây