ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学校晚餐
xuéxiào wǎncān
Bữa tối ở trường
Hán việt: học hiệu vãn xan
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学校晚餐" (xuéxiào wǎncān) nghĩa là "Bữa tối ở trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 晚 (wǎn): muộn + 餐 (cān): Bữa ăn.

Thành phần cấu tạo

学校晚餐
xuéxiào wǎncān
Bữa tối ở trường
⺍
冖
子
木
交
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa tối ở trường
Ví dụ (3)
jìsù寄宿shēng生zài在shítáng食堂chī吃xuéxiào学校wǎncān晚餐。
Học sinh nội trú ăn bữa tối ở trường tại căng tin.
Boarding students eat school dinner in the cafeteria.
xuéxiào学校wǎncān晚餐tōngcháng通常liùdiǎn六点kāishǐ开始。
Bữa tối ở trường thường bắt đầu lúc sáu giờ.
School dinner usually starts at six o'clock.
jīntiān今天de的xuéxiào学校wǎncān晚餐yǒu有miàntiáo面条。
Bữa tối ở trường hôm nay có mì.
There are noodles for school dinner today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây