ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野外
yěwài
Ngoài trời
Hán việt: dã ngoại
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "野外" (yěwài) mang nghĩa "Ngoài trời", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

野外
yěwài
Ngoài trời
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoài trời
Ví dụ (3)
tāmen他们zhōumò周末qù去yěwài野外lùyíng露营。
Cuối tuần họ đi cắm trại ngoài trời.
They went camping in the wild over the weekend.
yěwài野外huódòng活动yào要dài带zú足shuǐ水。
Hoạt động ngoài trời cần mang đủ nước.
You should bring enough water for outdoor activities.
zài在yěwài野外búyào不要suíbiàn随便diǎnhuǒ点火。
Ở ngoài trời đừng tùy tiện đốt lửa.
Do not light fires carelessly in the wild.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây