野外
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "野外" (yěwài) mang nghĩa "Ngoài trời", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 野外
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoài trời
Ví dụ (3)
他们周末去野外露营。
Cuối tuần họ đi cắm trại ngoài trời.
They went camping in the wild over the weekend.
野外活动要带足水。
Hoạt động ngoài trời cần mang đủ nước.
You should bring enough water for outdoor activities.
在野外不要随便点火。
Ở ngoài trời đừng tùy tiện đốt lửa.
Do not light fires carelessly in the wild.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây