ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野兽
yěshòu
thú hoang
Hán việt: dã thú
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "野兽" (yěshòu) mang nghĩa "thú hoang", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 兽 (shòu - thú): "Thú vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 兽: Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽).

Thành phần cấu tạo

野兽
yěshòu
thú hoang
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
兽
shòu • thú
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thú hoang
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有xǔduō许多wēixiǎn危险de的yěshòu野兽。
Trong rừng có rất nhiều dã thú nguy hiểm.
There are many dangerous wild beasts in the forest.
lièrén猎人zài在yèwǎn夜晚tīngdào听到le了yěshòu野兽de的jiàoshēng叫声。
Người thợ săn đã nghe thấy tiếng kêu của thú hoang trong đêm.
The hunter heard the cries of wild beasts during the night.
tā他de的yǎnshén眼神jiù就xiàng像yì一tóu头jī'è饥饿de的yěshòu野兽。
Ánh mắt của anh ta giống như một con dã thú đói khát.
His look was like that of a hungry wild beast.
bǎohù保护yěshēng野生dòngwù动物jiù就shì是bǎohù保护zhèxiē这些zhēnxī珍稀yěshòu野兽。
Bảo vệ động vật hoang dã chính là bảo vệ những loài dã thú quý hiếm này.
Protecting wildlife means protecting these rare wild beasts.
rénlèi人类bù不yīnggāi应该lànshā滥杀yěshòu野兽。
Con người không nên giết hại bừa bãi các loài dã thú.
Humans should not slaughter wild beasts indiscriminately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây