兽医
名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy thuốc (医: hộp dụng cụ 匚 và mũi kim 矢) chuyên khám bệnh và cứu chữa cho các loài muông thú, vật nuôi (兽: 丷, 田, 一, 口) được gọi là "bác sĩ thú y" (兽医).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ thú y
Ví dụ (3)
兽医给小狗检查身体。
Bác sĩ thú y kiểm tra sức khỏe cho chó con.
The veterinarian gave the puppy a checkup.
农场请来了兽医。
Trang trại đã mời bác sĩ thú y đến.
The farm called in a veterinarian.
这位兽医很喜欢动物。
Vị bác sĩ thú y này rất thích động vật.
This veterinarian loves animals very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây