ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兽医
shòuyī
Bác sĩ thú y
Hán việt: thú y
名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy thuốc (医: hộp dụng cụ 匚 và mũi kim 矢) chuyên khám bệnh và cứu chữa cho các loài muông thú, vật nuôi (兽: 丷, 田, 一, 口) được gọi là "bác sĩ thú y" (兽医).

Thành phần cấu tạo

兽医
shòuyī
Bác sĩ thú y
兽
shòu • thú
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ thú y
Ví dụ (3)
shòuyī兽医gěi给xiǎogǒu小狗jiǎnchá检查shēntǐ身体。
Bác sĩ thú y kiểm tra sức khỏe cho chó con.
The veterinarian gave the puppy a checkup.
nóngchǎng农场qǐnglái请来le了shòuyī兽医。
Trang trại đã mời bác sĩ thú y đến.
The farm called in a veterinarian.
zhè这wèi位shòuyī兽医hěn很xǐhuan喜欢dòngwù动物。
Vị bác sĩ thú y này rất thích động vật.
This veterinarian loves animals very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây