兽
丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
11
只, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽).
Thành phần cấu tạo
兽
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thú vật
Ví dụ (5)
森林里有很多野兽。
Trong rừng có rất nhiều thú hoang.
There are many wild beasts in the forest.
我的梦想是成为一名兽医。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ thú y.
My dream is to become a veterinarian.
狮子和老虎都是猛兽。
Sư tử và hổ đều là mãnh thú.
Lions and tigers are both fierce beasts.
这种行为简直是禽兽不如。
Hành vi này quả thật không bằng cầm thú.
This kind of behavior is simply worse than that of a beast.
战争让人暴露了兽性。
Chiến tranh làm con người bộc lộ dã tính (bản năng thú vật).
War brings out the beastly side of human nature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây