ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兽
shòu
Thú vật
Hán việt: thú
丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
11
只, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽).

Thành phần cấu tạo

兽
shòu
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thú vật
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有hěn很duō多yěshòu野兽。
Trong rừng có rất nhiều thú hoang.
There are many wild beasts in the forest.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名shòuyī兽医。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ thú y.
My dream is to become a veterinarian.
shīzi狮子hé和lǎohǔ老虎dōu都shì是měngshòu猛兽。
Sư tử và hổ đều là mãnh thú.
Lions and tigers are both fierce beasts.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为jiǎnzhí简直shì是qínshòu禽兽bùrú不如。
Hành vi này quả thật không bằng cầm thú.
This kind of behavior is simply worse than that of a beast.
zhànzhēng战争ràng让rén人bàolù暴露le了shòu兽xìng性。
Chiến tranh làm con người bộc lộ dã tính (bản năng thú vật).
War brings out the beastly side of human nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây